vôi hóa

vôi hóa

Trên phim X-quang, động mạch của bệnh nhân có dấu hiệu vôi hóa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quá trình tích tụ muối canxi: "vôi hóa" quá trình sinh học hoặc bệnh trong đó các hợp chất canxi tích tụ trong mềm của cơ thể, làm cho đó trở nên cứng như xương hoặc đá vôi.
  2. Động từ:

    • Trở nên cứng do canxi: "vôi hóa" mô tả hiện tượng một hoặc bộ phận trong cơ thể bị thay đổi cấu trúc do sự lắng đọng canxi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vôi hóa khớp vai gây đau đớn cho bệnh nhân. (Quá trình canxi tích tụkhớp vai làm người bệnh đau.)
    • Bác sĩ chẩn đoán vôi hóa động mạch qua hình ảnh X-quang. (Bác sĩ phát hiện sự lắng đọng canxi trong động mạch nhờ chụp X-quang.)
  • Động từ:

    • Sụn khớp bị vôi hóa dần theo tuổi tác. (Sụn khớp trở nên cứng hơn do canxi tích tụ khi già đi.)
    • mềm vôi hóa bất thường sau chấn thương. ( mềm bị cứng lại do canxi lắng đọng sau khi bị thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vôi hóa mạch máu": tình trạng canxi tích tụ trong thành động mạch, gây cứng động mạch.

    • Vôi hóa mạch máu yếu tố nguy cơ của bệnh tim mạch. (Canxi lắng đọng trong động mạch làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim.)
  • "vôi hóa tuyến tùng": hiện tượng canxi hóa tuyến tùng trong não, thường thấy trên phim chụp cắt lớp.

    • Vôi hóa tuyến tùng dấu hiệu sinh lý bình thườngngười lớn tuổi. (Sự lắng đọng canxi ở tuyến tùng hiện tượng thường gặp khi già.)
Biến thể từ gần giống
  • Canxi hóa (danh từ): quá trình tương tự, thường dùng trong sinh học để chỉ sự tích tụ canxi.

    • Canxi hóa xương quá trình tạo xương bình thường. (Sự tích tụ canxi giúp xương chắc khỏe.)
  • cứng (tính từ): trạng thái trở nên cứng, có thể do vôi hóa hoặc các nguyên nhân khác.

    • cứng động mạch thường đi kèm với vôi hóa. (Động mạch cứng lại thường canxi lắng đọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lắng đọng canxi: quá trình canxi tích tụ trong .

    • Lắng đọng canxi ở van tim gây hẹp van. (Canxi tích tụ ở van tim làm van bị hẹp.)
  • Cốt hóa: quá trình biến mềm thành xương, thường dùng trong phát triển xương.

    • Cốt hóa sụn bước quan trọng trong tăng trưởng xương. (Sụn chuyển thành xương giúp xương dài ra.)
Thành ngữ liên quan
  • Vôi hóa như đá: mô tả mức độ cứng rắn, không thay đổi.
    • Khớp gối của ông ấy vôi hóa như đá, không thể cử động được. (Khớp gối cứng đờ do canxi tích tụ, mất khả năng vận động.)